rạng danh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho có tiếng tăm, làm vẻ vang, đem lại danh tiếng tốt đẹp cho ai đó hoặc cái gì đó: Hành động đạt được thành tích xuất sắc, khiến bản thân, gia đình, tổ chức hoặc quê hương được nhiều người biết đến và kính trọng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy đã rạng danh đất nước bằng huy chương vàng Olympic. (Anh ấy đã làm cho đất nước nổi tiếng, được vinh danh nhờ tấm huy chương vàng Olympic.)
- Người con hiếu thảo, tài giỏi ấy là niềm tự hào, rạng danh dòng họ. (Người con đó là niềm tự hào, làm cho dòng họ được vẻ vang.)
- Những công trình nghiên cứu của bà đã rạng danh nền khoa học nước nhà. (Những công trình nghiên cứu của bà đã đem lại danh tiếng tốt đẹp cho nền khoa học trong nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Làm rạng danh": Cụm từ nhấn mạnh hành động mang lại vinh quang. Thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
- Cậu phải cố gắng học tập để sau này làm rạng danh cha mẹ. (Cậu phải cố gắng học tập để sau này đem lại vinh quang cho cha mẹ.)
- "Rạng danh thiên cổ": Thành ngữ cổ, ý chỉ danh tiếng lưu truyền mãi ngàn đời.
- Vị anh hùng dân tộc đó có công lao rạng danh thiên cổ. (Vị anh hùng dân tộc đó có công lao khiến danh tiếng lưu truyền ngàn đời.)
Biến thể và từ gần giống
- Rạng rỡ (tính từ): Sáng chói, tỏa sáng, thường dùng để chỉ vẻ đẹp, thành tích hoặc tương lai tươi sáng.
- Tương lai rạng rỡ đang chờ đợi phía trước.
- Vẻ vang (tính từ): Có danh tiếng, được tôn trọng và tự hào.
- Một chiến thắng vẻ vang.
- Lừng lẫy (tính từ): Nổi tiếng vang dội, lẫy lừng.
- Chiến công lừng lẫy.
Từ đồng nghĩa
- Vinh danh: Làm cho được vinh dự, danh giá.
- Làm vẻ vang: Khiến cho trở nên đáng tự hào, đáng kính trọng.
- Lưu danh: Để lại tiếng thơm (thường sau khi qua đời).
Từ trái nghĩa
- Làm nhục: Khiến cho bị xấu hổ, mất danh dự.
- Làm ô danh: Làm hoen ố, vấy bẩn thanh danh.
- Bôi nhọ: Phỉ báng, làm xấu đi danh tiếng của người khác.
Thành ngữ liên quan
- "Rạng danh tổ tông": Làm vẻ vang cho tổ tiên, dòng họ.
- Đỗ trạng nguyên là cách để rạng danh tổ tông thời xưa.
- "Nở mặt nở mày": (Thành ngữ gần nghĩa) Cảm thấy tự hào, vinh dự vì thành tích của bản thân hoặc người thân.
- Con cái thành đạt khiến cha mẹ nở mặt nở mày với làng xóm.
- Làm cho có tiếng tăm: Rạng danh gia đình.